khao khát

Học thuật
Thân thiện
khao khát

Một cậu bé khao khát có được chiếc diều bay cao trên bầu trời.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Mong muốn, ước ao một cách mãnh liệt, thiết tha: "Khao khát" diễn tả một cảm xúc, một ham muốn rất sâu sắc mạnh mẽ, thường hướng tới một điều đó quan trọng, lớn lao hoặc còn thiếu vắng.
    • Cảm thấy thiếu thốn mong mỏi được thỏa mãn: Trạng thái mong muốn đến mức như cảm thấy khát nước, cần được đáp ứng ngay.
dụ sử dụng
  • (Ở đây "khao khát" được dùng như một danh từ hóa từ động từ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khao khát" thường đi kèm với những đối tượng trừu tượng, tinh thần hoặc những giá trị lớn (như tri thức, tự do, tình yêu, lý tưởng) hơn những mong muốn vật chất thông thường.
    • So sánh: "Mong một chiếc xe mới" (mong muốn thông thường) với "Khao khát tự do" (mong muốn mãnh liệt, thiêng liêng).
  • Có thể dùng "khao khát" như một danh từ để chỉ bản thân sự mong muốn mãnh liệt đó.
    • Lòng khao khát hòa bình của nhân dân bờ bến.
Biến thể từ gần giống
  • Khát khao: Từ đồng nghĩa, cùng diễn tả mong muốn mãnh liệt, tha thiết. Có thể dùng thay thế cho nhau trong hầu hết ngữ cảnh.
    • Trái tim anh tràn đầy khát khao chinh phục.
  • Ao ước: Mong muốn, ước muốn (mức độ có thể mãnh liệt hoặc nhẹ nhàng hơn "khao khát").
  • Mong mỏi: Mong chờ, trông ngóng một điều đó (thường cụ thể hơn có thể thể hiện sự sốt ruột).
Từ đồng nghĩa
  • Khát khao: Mong muốn cháy bỏng.
  • Thèm khát: Mong muốn mãnh liệt, thường gợi cảm giác thiếu thốn rõ rệt (có thể dùng cho cả vật chất lẫn tinh thần).
  • Ham muốn: Mong muốn được (có thể mang sắc thái vật chất hoặc bản năng mạnh hơn).
  • Ước ao: Mong ước tha thiết.
Từ trái nghĩa
  • Thờ ơ: Không quan tâm, không mong muốn.
  • Chán ghét: Cảm thấy không thích, muốn tránh xa.
  • Dửng dưng: Thái độ lãnh đạm, không thiết tha.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • Khao khát tự do: Mong muốn mãnh liệt được tự do, không bị ràng buộc.
  • Khao khát tri thức: Ham muốn học hỏi, tìm tòi kiến thức một cách tha thiết.
  • Khao khát tình yêu: Mong mỏi, thiết tha được tình yêu.
  • Cháy bỏng khao khát: Cụm từ nhấn mạnh sự mãnh liệt, nồng nhiệt của mong ước.
khao khát

Một cậu bé khao khát có được chiếc diều bay cao trên bầu trời.

  1. đgt Ao ước; Mong được: Cống hiến cho độc giả đương khao khát một quyển Nam- khởi nghĩa (TrVGiàu).